Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2021 chuẩn xác nhất

Trải nghiệm ngay lịch vạn niên ngày 20 tháng 4 năm 2021

Ngày Dương Lịch: 20-4-2021

Ngày Âm Lịch: 9-3-2021

Ngày mậu tuất tháng nhâm thìn năm tân sửu

Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, khiếu nại cáo thua vì đuối lý

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 20 tháng 4 năm 2021 ngày 20/4/2021 ngày tốt tháng 4 năm 2021 ngày hoàng đạo tháng 4

Ngày: Mậu Tuất, Tháng:Nhâm Thìn

Tiết: Cốc vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)

Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Giờ Hắc Đạo

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Các Ngày Kỵ

Phạm buộc phải ngày : Dương công lụy : {}…

Ngũ Hành

Ngày : mậu tuất

tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát.

Nạp m: Ngày Bình địa Mộc kị các tuổi: Nhâm Thìn và Giáp Ngọ.

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ ko kinh hoàng Mộc.

Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.

| Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Bành Tổ Bách Kị Nhật

– Mậu : “Bất thụ điền điền chủ bất tường” – ko nên tiến hành việc liên quan tới nhận đất để giảm thiểu gia chủ không được lành

– Tuất : “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” – không nên ăn chó, quỉ quái lên giường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : không vong

Tức ngày Hung, hầu hết việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở hoảng hốt. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về hầu hết mặt, phải giảm thiểu để hạn chế mưu sự khó thành công như ý.

Không Vong bắt gặp quẻ khẩn nên

đau ốm khẩn thiết chẳng khiến được chi

Ko thì ôn tiểu thê nhi

ko thì trộm cắp phân ly bất tường

Nhị Thập Bát Tú Sao thất

Tên ngày :Thất hỏa Trư – Cảnh Thuần: rẻ (Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

phải làm cho :Khởi công trăm việc đều đặng rẻ. Tốt nhất là tháo nước, các việc thủy lợi, việc đi thuyền, xây cất nhà cửa, trổ cửa, cưới gả, chôn cất hay chặt cỏ phá đất.

Kiêng cữ : Sao Thất Đại Kiết cần ko sở hữu bất kỳ việc gì cần cữ.

Ngoại lệ :

– Sao Thất Đại Kiết tại Ngọ, Tuất và Dần nói chung đều thấp, đặc trưng ngày Ngọ Đăng viên vô cùng hiển đạt.

– Ngày là Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ thấp cho xây dựng, chôn cất, song cũng ngày Dần nhưng ngày Dần khác lại ko thấp. Bởi sao Thất gặp ngày Dần là phạm vào Phục Đoạn Sát (mọi kiêng cữ như trên).

Thất: hỏa trư (con lợn): Hỏa tinh, sao tốt. Vô cùng thấp cho việc buôn bán tự do, hôn nhân, xây cất và chôn cất.

Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,

Nhi tôn đại đại cận quân hầu,

Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,

Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.

Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,

Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.

Mai táng nhược năng y thử nhật,

Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC PHÁ

Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh.

Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, khiến cho lễ cầu thân, vào khiến hành chính, nộp đơn dâng sớ

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao rẻ Sao xấu

Thiên Mã (Lộc mã): thấp cho việc giao dịch, cầu tài lộc, buôn bán, xuất hành. Phúc Sinh: rẻ cho đa số việc Giải thần: tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu

Bạch hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. Ví như trùng ngày với Thiên giải thì sao tốt Nguyệt phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa Lục Bất thành: Xấu cho việc xây dựng Cửu không: Kỵ việc xuất hành, buôn bán tự do, cầu tài, khai trương Quỷ khốc: Xấu với cúng bái tế tự, mai

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Chính Nam để đón ‘Tài Thần’.

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài thì ko có lợi, hoặc hay bị trái ý. Trường hợp ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì buộc phải đòn, gặp ma quỷ cần cúng tế thì mới an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) mọi công việc đều được thấp lành, thấp nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài u ám. Khiếu nại cáo rẻ nhất cần hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì mua nhanh chóng mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm cho chậm, lâu la nhưng thấp nhất làm cho việc gì đều nên vững chắc.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp đến, trường hợp cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi mang tin về. Nếu chăn nuôi đều bắt gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói xoàng, bắt buộc đề phòng. Người rời khỏi tốt nhất cần hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu cầm buộc phải đi vào giờ này thì buộc phải nắm miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Là giờ rất tốt lành, trường hợp đi thường gặp gỡ được may mắn. Kinh doanh, buôn bán tự do sở hữu lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ mang tin mừng. Toàn bộ việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu mang bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Nguồn: Lịch 2021

Category
Tags
No Tag

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *